
– Khí của Phế vượng vào giờ Dần

– Khí của Đại trường vượng vào giờ Mão

– Khí của Vị vượng vào giờ Thìn

– Khí của Tỳ vượng vào giờ Tị

– Khí của Tâm vượng vào giờ Ngọ

– Khí của Tiểu trường vượng vào giờ Mùi

– Khí của Bàng quang vượng vào giờ Thân

– Khí của Thận vượng vào giờ Dậu

– Khí của Tâm bào vượng vào giờ Tuất

– Khí của Tam tiêu vượng vào giờ Hợi

– Khí của Đởm vượng vào giờ Tý

– Khí của Can vượng vào giờ Sửu